Biến tần ACS880 Single drive

ACS880 Single drive là dòng biến tần mới thay thế ACS800-01, tương thích với mọi ứng dụng, hiệu quả cao, tích hợp nhiều tính năng, dễ sử dụng.

  • Điều khiển momen trực tiếp (DTC): Công nghệ điều khiển động cơ tiên tiến của ABB, cung cấp khả năng điều khiển tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao, phản ứng nhanh với thay đổi tải, ngay cả ở tốc độ thấp và không cần encoder.

  • Tích hợp chức năng an: Tính năng ngắt momen an toàn (STO) được tích hợp sẵn tiêu chuẩn, đạt cấp độ an toàn SIL 3 / PL e. Có thể mở rộng với các module an toàn tùy chọn.

  • Tích hợp bộ lọc EMC, cuộn kháng “swinging choke” để giảm sóng hài.

  • Tích hợp sẵn Brake Chopper đến công suất 22kW
  • Tích hợp Modbus RTU, hỗ trợ kết nối nhiều chuẩn truyền thông.

Ứng dụng:

  • Máy nén khí, bơm & quạt.
  • Cầu trục & tời.
  • Băng tải & hệ thống nâng hạ.

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Các dòng biến tần ACS880 Single drive & Ứng dụng chính

Mã sản phẩm

Loại

Đặc điểm chính

Công suất điển hình

Ứng dụng

ACS880-01

Treo tường

Tiêu chuẩn, linh hoạt

Nhỏ – Trung (0.75-350 HP)

Bơm, quạt, băng tải phổ thông

ACS880-11

Treo tường

Tái tạo năng lượng

Nhỏ – Trung (5-150 HP)

Cầu trục, máy ly tâm, thang máy

ACS880-31

Treo tường

Sóng hài cực thấp

Nhỏ – Trung (5-150 HP)

Tòa nhà, bệnh viện, lưới điện nhạy cảm

ACS880-07

Tủ điện

Tiêu chuẩn, tích hợp đầy đủ

Trung – Lớn (74-3755 HP)

Máy nén, quạt công nghiệp, bơm lớn

ACS880-17

Tủ điện

Tái tạo năng lượng

Trung – Rất lớn (60-3300 HP)

Bộ thử nghiệm, cầu trục lớn, hệ thống DC bus

ACS880-37

Tủ điện

Sóng hài cực thấp

Trung – Rất lớn (60-3300 HP)

Nhà máy hóa chất, dầu khí, trung tâm dữ liệu

ACS880-xxLC

Làm mát bằng chất lỏng

Gọn, êm, bền, sẵn sàng cao

Lớn – Cực lớn (250-6000 kW)

Hàng hải, môi trường khắc nghiệt, không gian hạn chế

Bên tên là bảng tóm tắt về các dòng biến tần ACS880 Single drive.

Mã biến tần


Kế hoạch bảo dưỡng ACS880 Single drive


Thông số kỹ thuật

Điện áp cấp

Điện áp và công suất PN

• 3-phase, UN2 208 to 240 V, +10%/-15% (-01)                                                         

• 3-phase, UN3 380 to 415 V, +10%/-15% (-01, -11, -31), ±10% (-07,-17-37)

• 3-phase, UN5 380 to 500 V, +10%/-15% (-01, -11, -31), ±10% (-07,-17-37)

• 3-phase, UN7 525 to 690 V, +10%/-15% (-01), ±10% (-07,-17,-37, -07CLC, -17/37LC)

• 0.55 to 250 kW (-01)

• 2.2 to 110 kW (-11, -31)

• 45 to 2800 kW (-07)

• 45 to 3200 kW (-17, -37)

• 250 to 6000 kW (-07CLC, -17/37LC)

Kết nối với động cơ

Điện áp

3 pha, từ 0 – Usupply

Tần số

0 – 500 Hz

Khả năng quá tải

  

• Tải thường: 1,1.I2N trong 1 phút cho mỗi 10 phút.

• Tải nặng: 1,5.I2hd trong 1 phút cho mỗi 10 phút.

• Cho phép 1,8.I2hd trong 2 giây cho mỗi 60 giây.

Tần số chuyển mạch

• Mặc định 4 kHz.

• 4 – 16 kHz với mỗi bước tăng 4 KHz.

Chế độ điều khiển

DTC and vector control

Thời gian tăng tốc

0,1 – 1800 giây

Thời gian giảm tốc

0,1 – 1800 giây

Mạch thắng (Braking choper)

Tích hợp đến 22 kW

Ngõ vào Analog (02 input)

 

Tín hiệu điện áp

0 (2) – 10V; Rin > 312 kΩ

Tín hiệu dòng điện

0 (2) – 20mA; Rin = 100 Ω

Độ phân giải

0,1%

Độ chính xác

±1%

Ngõ ra Analog (02 output)

 24C DC ± 10%, max 200 mA

Tín hiệu dòng điện

0 (4) – 20 mA, load < 500 Ω

Độ chính xác

±3%

Truyền thông

• Tích hợp sẵn RS-485 Modbus

• PROFIBUS DP

• DeviceNettTM

• Ethernet/IPTM, Modbus TCP, PROFINET IO

• ControlNet

• CANopen

• EtherCAT

• LonWorks

• CANopen

Tài liệu kỹ thuật

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *